Tìm kiếm Blog này

Đang tải...

Đăng nhập

Chủ Nhật, ngày 15 tháng 4 năm 2012

Thuật ngữ và chữ viết tắt (dùng trong các bài viết về mạng thông tin di động)


5.1 Thuật ngữ
- Hạ tầng cơ sở trạm BTS bao gồm nhà trạm, cột an ten, cầu cáp, các hệ thống cung cấp
nguồn điện, truyền dẫn, tiếp đất, chống sét, điều hòa không khí và các hệ thống hỗ trợ khác
như phòng cháy, chống cháy, an ninh…
- Trạm thu phát gốc GSM/UMTS (viết tắt là BTS): toàn bộ cơ sở hạ tầng, thiết bị tạo nên một
trạm thu phát sóng ra đi ô sử dụng công nghệ 2G/3G.
- Cơ sở hạ tầng (Infrastructure): Hệ thống được thiết kế và xây lắp phục vụ cho lắp đặt thiết
bị mạng thông tin di động.
- Phụ trợ: Hệ thống, thiết bị phục vụ trực tiếp cho lắp đặt và khai thác thiết bị thông tin di
động (bộ giá đỡ ăng ten, cầu cáp, hệ thống điều hòa, hệ thống bảo vệ, phòng cháy chữa
cháy,…).
- Vỏ trạm: là phần che chở, bảo vệ thiết bị chống lại tác hại của môi trường.
- Nhà trạm: bao gồm vỏ trạm và toàn bộ thiết bị đặt trong trạm
- Cột anten dây co (Guyed Mast): là cột có chiều cao, kết cấu chịu tải bằng dây cáp, sử dụng
để lắp đặt anten thông tin.
- Tháp anten tự đứng (Self Supporting Tower): là tháp có chiều cao, chịu tải bằng chính các
bộ phận cấu tạo nên thân tháp dùng để lắp đặt anten thông tin.
- Thang, cầu cáp (Cable Ladder): là bộ phận thuộc trạm thu phát nhằm mục đích gá đỡ cáp
thông tin từ thiết bị thông tin đến thiết bị thông tin và từ thiết bị thu phát ra đi ô tới vị trí lắp
đặt ăng ten
- Điện cực đất (Earth Electrode): một hoặc một nhóm bộ phận dẫn điện tiếp xúc tốt tạo liên
hệ dẫn điện với đất
- Tổ tiếp đất (Earthing Group): là một bộ phận của hệ thống tiếp đất bao gồm các điện cực đất
và sự kết nối giữa chúng thực hiện chức năng tiếp xúc điện với đất .
- Mạng tiếp đất (Earthing Network): là một tổ tiếp đất hoặc nhiều tổ tiếp đất có chức năng
khác nhau liên kết với nhau trong một khu vực địa lý.
- Hệ thống tiếp đất (Earthing System): bao gồm mạng tiếp đất cùng các dây dẫn đất.
- Hệ thống tiếp đất công tác (Communication Earth): hệ thống tiếp đất làm nhiệm vụ là một
phần dẫn của hệ thống thu phát ra đi ô.
- Hệ thống tiếp đất chống sét (Lightening Protection Earth): hệ thống tiếp đất làm nhiệm vụ
chống sét cho trạm
- Hệ thống tiếp đất bảo vệ (Protective Earth): hệ thống tiếp đất dùng để nối vỏ các thiết bị
công suất lớn hoặc có phát sóng cao tần nhằm đảm bảo an toàn cho người vận hành khai thác.
- Tấm đấu đất ( Earth Collection Bar): tấm kim loại nối với dây dẫn đất dùng để nối đất cho
hệ thống thiết bị trong nhà trạm.
- Dây ( cáp) dẫn đất (Earth conductor): dây dẫn nối từ tấm đấu đất tới tổ tiếp đất
- Dây (cáp) thoát sét: dây dẫn nối từ kim thu sét tới tổ tiếp đất.
- Dây trung tính (N- Neutral Conductor): là dây dẫn nối tới điểm trung gian trong hệ thống
truyền dẫn năng lượng .
- Dây bảo vệ (PE- Protective Conductor): là dây dẫn nhằm bảo vệ chống điện giật.
- CBN (Common Bonding Network): phương tiện chính để thực hiện nối và tiếp đất trong
nhà trạm viễn thông. Là tập hợp các phần kim loại nối với nhau trong nhà trạm tạo thành lá
chắn điện từ cho hệ thống điện tử và người ở tần số radio. CBN bao gồm: kết cấu thép của
nhà trạm, vỏ kim loại dây dẫn điện , dây dẫn bảo vệ, cầu cáp, dây nối đất.
- TN-S: viết tắt cho Terrestrial Neutral Separated là hệ thống cung cấp nguồn điện gồm dây
pha, 1 dây trung tính(N) và 1 dây bảo vệ nối đất (PE).
- Điện lưới (Public power): Là nguồn điện hạ thế, nhận từ mạng điện của địa phương đặt trạm
viễn thông.
- Nguồn điện trạm BTS: bao gồm nguồn điện lưới và nguồn điện dự phòng của trạm BTS
đảm bảo cấp điện liên tục cho trạm.
- Trạm Shelter: Vỏ trạm BTS lắp sẵn dạng khung thép bọc tôn, trong đó đã trang bị sẵn các
thiết bị hạ tầng trạm như điều hòa, máng cáp, nguồn điện AC, thông gió…dùng cho các trạm
BTS lắp đặt nhanh và vị trí khó khăn trong khi xây dựng trạm kiểu truyền thống.
- Mức lũ lịch sử: mức lũ lớn nhất trong vòng 50 năm gần đây theo các số liệu thống kê của
Tổng cục khí tượng thủy văn (tại vị trí đặt trạm BTS)
5.2 Chữ viết tắt
STT Từ viết
tắt Thuật ngữ tiếng Anh Thuật ngữ tiếng Việt
1 3GPP 3rd Generation Partnership Project Dự án hợp tác về di động thế hệ thứ 3
2 3GPP2 3rd Generation Partnership Project 2 Dự án 2 hợp tác về di động thế hệ thứ 3
3 AC Alternating Current Xoay chiều
4 AMPS Advance Mobile Phone System Hệ thống điện thoại tin di động tiên tiến
5 ATM Asynchronous Transfer Mode Chế độ truyền không đồng bộ
6 AUC Authencation Centre Trung tâm nhận thực
7 BBU BaseBand Unit Khối băng cơ bản
8 BCF Base Station Control Function Chức năng điều khiển trạm gốc
9 BG Border Gateway Tổng đài cổng giữa 2 giao diện
10 BICC Bearer Independent Call Control Điều khiển cuộc gọi độc lập kênh mang
11 BSC Base Station Controller Thiết bị điều khiển trạm gốc
12 BSS Base Station Subsystem Hệ thống trạm gốc
13 BTS Base Transceiver Station Trạm thu phát gốc
14 CBO Compact Base Station Outdoor Trạm gốc đơn tiêu chuẩn ngoài trời
15 CDMA Code Division Multiple Access Đa truy nhập phân chia theo mã
16 CDR charging data record Bản ghi dữ liệu tính cước
17 CN Core Network Mạng lõi
18 CS Coding Scheme Mô hình mã hóa
19 D-AMPS Digital-Advance Mobile Phone
System AMPS số
20 DBS Distributed Base Station Trạm gốc phân bố
21 DC Discrete Current Một chiều
22 DSSS Direct Sequence Spectrum Spread Trải phổ chuỗi trực tiếp
23 EDGE Enhanced Data rates for GSM
Evolution
Mạng dữ liệu mở rộng cho hệ thống
GSM
24 EIR Equipment Identification Register Bộ ghi nhận dạng thiết bị
25 EMC Electro-Magnetic Compatibility Tương thích điện từ trường
26 ETSI European Telecommunications
Standards Institute Viện tiêu chuẩn viễn thông châu Âu
27 FDMA Frequency Division Multiple Access Đa truy nhập phân chia theo tần số
28 GGSN Gateway GPRS Support Node Nút hỗ trợ GPRS cổng
29 GMSK Gaussian minimum-shift keying Khóa dịch pha tối thiểu Gauss
30 GPRS General Packet Radio Service Dịch vụ vô tuyến gói chung
31 GSM Global System for Mobile
Communications Hệ thống toàn cầu cho thông tin di động
32 HDR High Data Rate Tốc độ số liệu cao
33 HLR Home Location Register Bộ ghi định vị thưởng trú
34 HSDPA High-Speed Downlink Packet Access Truy nhập gói đường lên tốc độ cao
35 HSL High Speed Link Đường truyền dẫn báo hiệu tốc độ cao
36 HSPA High-Speed Packet Access Truy nhập gói tốc độ cao
37 HSS Home subscriber server Máy chủ quản lý thuê bao thường trú
38 IDU Indoor Unit Khối lắp đặt trong nhà
39 IETF Internet Engineering Task Force Ủy ban kỹ thuật Internet
40 IMEI International Mobile Equipment
Identity Nhận dạng thiết bị di động quốc tế
41 IN Intelligent Network Mạng thông minh
42 ITU International Telecommunication
Union Liên minh viễn thông quốc tế
43 LNA Low Noise Amplifier Khuyếch đại tạp âm thấp
44 LTE Long Term Evolution Mạng phát triển lâu dài trong tương lai
45 MAC Medium Access Control Điều khiển truy nhập phương tiện
46 MBI Multi-Standard Base Station Indoor Trạm gốc đa tiêu chuẩn trong nhà
47 MBO Multi-Standard Base Station Outdoor Trạm gốc đa tiêu chuẩn ngoài trời
48 MCB Main Circuit Breaker Bộ ngắt mạch tự động
49 MCCDMA
Multi Carrier - CDMA CDMA đa sóng mang
50 MCS Modulation and coding scheme Mô hình mã hóa và điều chế
51 ME Mobile Equipment Thiết bị di động
52 MGW Media Gateway Cổng các phương tiện
53 MIMO Muliple Input Multiple Output Công nghệ sử dụng nhiều đầu vào nhiều
đầu ra
54 MMS Multimedia Messaging Service Dịch vụ nhắn tin đa phương tiện
55 MS Mobile Station Thiết bị di động
56 MSC Mobile Switching Center Trung tâm chuyển mạch di động
57 MSS Mobile SoftSwitch Solution Giải pháp chuyển mạch mềm di động
58 N-AMPS Narrowband-Advance Mobile Phone
System AMPS băng hẹp
59 ODU Outdoor Unit Khối lắp đặt ngoài trời
60 OFDMA Orthogonal Frequency Division
Multiple Access
Đa truy nhập phân chia theo tần số trực
giao
61 OMC Operation and Maintenance Center Trung tâm vận hành và bảo dưỡng
62 OMC - R OMC Radio OMC vô tuyến
63 OMC - S OMC Switching OMC chuyển mạch
64 OML Operation and Maintenance Link Đường tín hiệu vận hành và bảo dưỡng
65 OSS Operation Support System Hệ thống hỗ trợ hoạt động
66 PCM Pulse-code modulation Điều chế xung mã
67 PCU Packet Control Unit Khối điều khiển gói
68 PDC Personal Digital Cellular Mạng di động số cá nhân
69 PDC Personal Digital Cellular Hệ thống di động số cá nhân
70 PE Protective Earth Dây đất bảo vệ
71 PLMN public land mobile network Mạng di động mặt đất công cộng
72 PPS PrePaid Service Dịch vụ trả trước
73 PSTN Public Switched Telephone Network Mạng điện thoại chuyển mạch kênh
74 QAM Quadrature amplitude modulation Điều chế biên độ cầu phương
75 QPSK Quadrature Phase Shift Keying Điều chế dịch pha cầu phương
76 RLC Radio Link Control Điều khiển kết nối vô tuyến
77 RNC Radio Network Controller Bộ điều khiển mạng vô tuyến
78 RPP Regional Processor Platform Nền tảng xử lý vùng
79 RRU Remote Radio Unit Khối vô tuyến từ xa
80 RTP Real Time Transport Protocol Giao thức truyền tải thời gian thực
81 SCP Service Control Point Nút điều khiển dịch vụ
82 SDP Service Data Point Nút dữ liệu dịch vụ
83 SGSN Serving GPRS Support Node Nút hỗ trợ GPRS phục vụ
84 SMS Short Message Service Dịch vụ bản tin ngắn
85 SMSC Short Message Service Center Trung tâm dịch vụ bản tin ngắn
86 SS Switching System Hệ thống chuyển mạch
87 STM (1) Synchronous Transport Module Khối truyền tải đồng bộ
88 STP Signaling Transfer Point Điểm chuyển đổi báo hiệu
89 TACS Total Access Communication System
90 TACS Total Access Communication System Hệ thống thông tin truy nhập toàn bộ
91 TCH Traffic Channel Kênh lưu lượng
92 TCP/IP Transmission Control Protocol/Internet
Protocol
Giao thức điều khiển truyền/Giao thức
liên mạng
93 TDM Time Division Multiplexing Ghép kênh phần chia thời gian
94 TDMA Time Division Multiple Access Đa truy nhập phân chia theo thời gian
95 TRAU Transcoder and Rate Adaptation Unit Khối chuyển đổi mã và thích ứng tốc độ
96 TRX Transceiver Bộ thu phát
97 TSC Transit Switching Center Trung tâm chuyển mạch chuyển tiếp
98 TSS Telephony Softswitch Solution Giải pháp chuyển mạch mềm điện thoại
99 UE User Equipment Thiết bị người dùng
100 UMB Ultra Mobile Broadband Mạng băng rộng di động
101 UMTS Universal Mobile Telecommunications
System Hệ thống viễn thông di động toàn cầu
102 USIM UMTS Subscriber Identity Module Mô-dun nhận dạng thuê bao UMTS
103 UTRAN UMTS Terrestrial Radio Access
Network Mạng truy nhập vô tuyến UMTS mặt đất
104 VLR Visitor Location Register Bộ ghi định vị tạm trú
105 VMS Voice Messaging Service Dịch vụ nhắn tin thoại
106 VSWR Voltage Standing Wave Ratio Tỷ số sóng đứng điện áp
107 WAP Wireless Application Protocol Giao thức ứng dụng vô tuyến
108 WCDMA Wideband Code Division Multiple
Access Đa truy nhập theo mã băng rộng
109 WiMAX Worldwide Interoperability for
Microwave Access
Mạng liên kêt toàn cầu với truy nhập
siêu cao tần


Read more: http://lhonline.blogspot.com/2011/07/thuat-ngu-va-chu-viet-tat-dung-trong.html#ixzz1sCSK6koZ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Share it